noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lên dây đàn. A person who tunes a piano or organ. Ví dụ : "The family hired a tuner to make sure the piano sounded perfect for the recital. " Gia đình đã thuê một người lên dây đàn để đảm bảo tiếng đàn piano nghe thật hoàn hảo cho buổi biểu diễn. person music job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ chỉnh âm, thiết bị lên dây. A device, electronic or mechanical, that helps a person tune a musical instrument by showing the deviation of the played pitch from the desired pitch. Ví dụ : "My guitar teacher used a tuner to check if my E string was in tune. " Thầy dạy guitar của tôi đã dùng bộ chỉnh âm để kiểm tra xem dây E đàn của tôi có đúng cao độ không. music electronics device technical sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa lên dây, bộ phận lên dây. On a musical instrument, a peg or mechanical device that changes the tension, and hence pitch, of a string. Ví dụ : "The violinist carefully adjusted the tuner on her violin to ensure the strings were in tune. " Nữ nghệ sĩ vĩ cầm cẩn thận điều chỉnh khóa lên dây trên cây đàn vĩ cầm của mình để đảm bảo các dây đàn đúng tông. music device technical part sound machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ dò đài, thiết bị dò đài. The component of an audio system that receives radio broadcasts. Ví dụ : "My grandfather's old radio needed a new tuner to receive the local station. " Cái radio cũ của ông tôi cần một bộ dò đài mới để bắt được sóng của đài địa phương. electronics device music sound technology machine communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lên dây, nhạc công. One who sings or makes music. Ví dụ : "The school choir's talented tuner practiced every day to improve her singing. " Người nhạc công tài năng của đội hợp xướng trường luyện tập mỗi ngày để cải thiện giọng hát của mình. music entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc kịch. (entertainment industry) A musical. Ví dụ : "The school's music program has a talented young tuner. " Chương trình âm nhạc của trường có một nghệ sĩ nhạc kịch trẻ tuổi đầy tài năng. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc