adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng rượu, không uống rượu. Abstinent from alcohol; never drinking alcohol. Ví dụ : "My doctor recommended that I become tt for health reasons. " Bác sĩ khuyên tôi nên kiêng rượu hoàn toàn vì lý do sức khỏe. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không uống rượu, kiêng rượu. Opposed to the drinking of alcohol. Ví dụ : "My doctor recommended a tt diet to improve my liver health. " Bác sĩ khuyên tôi nên ăn theo chế độ ăn kiêng rượu để cải thiện sức khỏe gan. attitude drink moral culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng, toàn bộ, tất cả. Total. Ví dụ : "The tt cost for our family vacation, including flights and hotel, was $3,000. " Tổng chi phí cho kỳ nghỉ của gia đình mình, bao gồm vé máy bay và khách sạn, là 3.000 đô la. amount business statistics math economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc