BeDict Logo

tuile

/twiːl/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "placed" - Đặt, để, bố trí.
placedverb
/pleɪst/

Đặt, để, bố trí.

Anh ấy đặt cái ly lên bàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "almond" - Hạnh nhân
almondnoun
/ˈɑː(l).mənd/ /ˈæ(l).mənd/

Hạnh nhân

Bà tôi đã trồng một cây hạnh nhân trong vườn.

Hình ảnh minh họa cho từ "fancy" - Mộng tưởng, trí tưởng tượng.
fancynoun
/ˈfæn.si/

Mộng tưởng, trí tưởng tượng.

Mộng tưởng của anh trai tôi đã vẽ nên những hình ảnh sống động về một chuyến đi lên mặt trăng.

Hình ảnh minh họa cho từ "papery" - Như giấy, mỏng manh như giấy, khô như giấy.
paperyadjective
/ˈpeɪpəri/ /ˈpeɪpərɪ/

Như giấy, mỏng manh như giấy, khô như giấy.

Cuốn sách cũ có cảm giác khô ráp như giấy, và các trang sách vụn ra khi tôi cố lật chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "delicate" - Đồ lót, nội y.
/ˈdɛlɪkət/

Đồ lót, nội y.

Cô ấy cẩn thận nâng niu món đồ lót mỏng manh, viền ren kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "often" - Thường xuyên, hay.
oftenadjective
/ˈɑf(t)ən/ /ˈɒf(t)ən/ /ˈɔf(t)ən/

Thường xuyên, hay.

Em gái tôi thường xuyên đi học muộn.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "sundae" - Kem ly, kem cốc.
sundaenoun
/ˈsʌndeɪ/

Kem ly, kem cốc.

Sau bữa tối, chúng tôi đã làm một ly kem cốc rất ngon với kem vani, sốt sô cô la và quả anh đào.

Hình ảnh minh họa cho từ "cream" - Kem, váng sữa.
creamnoun
/kɹiːm/

Kem, váng sữa.

"Take 100 ml of cream and 50 grams of sugar…"

Lấy 100 ml kem tươi hoặc váng sữa và 50 gram đường...

Hình ảnh minh họa cho từ "flavored" - Tẩm gia vị, thêm hương vị.
/ˈfleɪvərd/ /ˈfleɪvəd/

Tẩm gia vị, thêm hương vị.

Cô ấy thêm một lát chanh để tạo hương vị cho nước lọc.

Hình ảnh minh họa cho từ "shapes" - Hình dạng, trạng thái.
shapesnoun
/ʃeɪps/

Hình dạng, trạng thái.

Chiếc xe còn ở trạng thái tốt so với tuổi đời của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "cookie" - Bánh quy.
cookienoun
/ˈkuːki/

Bánh quy.

Con gái tôi đã nướng một cái bánh quy ngon cho bữa ăn nhẹ ở trường của nó.