Hình nền cho sundae
BeDict Logo

sundae

/ˈsʌndeɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau bữa tối, chúng tôi đã làm một ly kem cốc rất ngon với kem vani, sốt sô cô la và quả anh đào.
noun

Sundae (giữ nguyên), dồi Hàn Quốc.

Ví dụ :

Dì tôi mang món sundae, hay còn gọi là dồi Hàn Quốc, rất ngon đến buổi họp mặt gia đình, và mọi người đều thích hương vị độc đáo của món ăn này.