adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như giấy, mỏng manh như giấy, khô như giấy. Being like paper in terms of consistency, thickness, texture, dryness, etc. Ví dụ : "The old book had a papery feel, and the pages crumbled when I tried to turn them. " Cuốn sách cũ có cảm giác khô ráp như giấy, và các trang sách vụn ra khi tôi cố lật chúng. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc