Hình nền cho tunned
BeDict Logo

tunned

/tʌnd/ /tjuːnd/

Định nghĩa

verb

Đóng thùng, cho vào thùng.

Ví dụ :

Các công nhân nhà máy bia đóng mẻ bia mới lên men vào những thùng gỗ sồi lớn để ủ cho già.