noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán rượu, chủ quán rượu. A seller of wine. Ví dụ : "The vintner at the farmer's market sold delicious, local wines. " Người bán rượu tại chợ nông sản đã bán những loại rượu địa phương rất ngon. person business food drink job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà sản xuất rượu vang, người làm rượu. A manufacturer of wine. Ví dụ : "The vintner carefully inspected the grapes before starting the wine-making process. " Người làm rượu cẩn thận kiểm tra nho trước khi bắt đầu quá trình sản xuất rượu vang. food drink agriculture business job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc