Hình nền cho tuns
BeDict Logo

tuns

/tʌnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm rượu cẩn thận kiểm tra hàng thùng gỗ lớn, đảm bảo mỗi thùng đều được niêm phong kỹ càng để ủ rượu.
noun

Thùng lớn, đơn vị đo lường chất lỏng cổ của Anh.

Ví dụ :

Hồ sơ lịch sử cho thấy nhà máy rượu này sản xuất vài thùng lớn rượu vang mỗi năm, đủ để lấp đầy vô số hầm chứa.
noun

Trạng thái ngủ đông, trạng thái ẩn sinh.

Ví dụ :

Hạn hán khắc nghiệt buộc loài gấu nước phải chuyển sang trạng thái ngủ đông/ẩn sinh, trông như không còn sự sống cho đến khi mưa quay trở lại.