noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng lớn, бо бо бо A large cask; an oblong vessel bulging in the middle, like a pipe or puncheon, and girt with hoops; a wine cask. Ví dụ : "The vintner carefully inspected the row of tuns, ensuring each was properly sealed to age the wine. " Người làm rượu cẩn thận kiểm tra hàng thùng gỗ lớn, đảm bảo mỗi thùng đều được niêm phong kỹ càng để ủ rượu. drink utensil material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng lên men. A fermenting vat. Ví dụ : "The brewery worker carefully monitored the temperature of the beer fermenting inside the large tuns. " Người công nhân nhà máy bia cẩn thận theo dõi nhiệt độ của mẻ bia đang lên men bên trong những thùng lên men lớn. drink utensil food agriculture industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng lớn, đơn vị đo lường chất lỏng cổ của Anh. An old English measure of capacity for liquids, containing 252 wine gallons; equal to two pipes. Ví dụ : "The historical records showed the winery produced several tuns of wine each year, enough to fill numerous cellars. " Hồ sơ lịch sử cho thấy nhà máy rượu này sản xuất vài thùng lớn rượu vang mỗi năm, đủ để lấp đầy vô số hầm chứa. amount drink unit history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn. A weight of 2,240 pounds. Ví dụ : "The shipping manifest showed the heavy machinery weighed over five tuns, requiring special handling at the port. " Bản kê hàng hóa cho thấy máy móc hạng nặng này nặng hơn năm tấn, đòi hỏi phải có quy trình xử lý đặc biệt tại cảng. mass amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô số, Rất nhiều. An indefinite large quantity. Ví dụ : "My parents gave me tuns of advice before I moved away for college. " Bố mẹ tôi cho tôi vô số lời khuyên trước khi tôi chuyển đi học đại học xa nhà. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, ma men, kẻ say xỉn. A drunkard. Ví dụ : "After one too many late nights out, he was starting to get a reputation as one of the village's tuns. " Sau vài đêm khuya ra ngoài quá chén, anh ấy bắt đầu mang tiếng là một trong những bợm rượu của làng. person drink character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ốc tù và. Any shell belonging to Tonna and allied genera. Ví dụ : "The beachcomber displayed his collection of seashells, which included several impressive tuns he had found after the storm. " Người nhặt vỏ sò trưng bày bộ sưu tập vỏ sò của mình, trong đó có vài con ốc tù và (tuns) rất lớn mà anh ta tìm thấy sau cơn bão. animal biology nature ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái ngủ đông, trạng thái ẩn sinh. The cryptobiotic state of a tardigrade, when its metabolism is temporarily suspended. Ví dụ : "The extreme drought forced the tardigrades into their tuns, appearing lifeless until rain returned. " Hạn hán khắc nghiệt buộc loài gấu nước phải chuyển sang trạng thái ngủ đông/ẩn sinh, trông như không còn sự sống cho đến khi mưa quay trở lại. physiology organism biology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào thùng. To put into tuns, or casks. Ví dụ : "The brewery workers carefully tuns the freshly fermented ale into oak barrels for aging. " Các công nhân nhà máy bia cẩn thận cho mẻ bia mới lên men vào các thùng gỗ sồi để ủ. food drink material utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tun. A part of the ancient Maya Long Count Calendar system which corresponds to 18 winal cycles or 360 days. Ví dụ : "The Mayan calendar's tun is a unit of time, equivalent to 360 days. " Trong lịch Maya, một tun là một đơn vị thời gian, tương đương với 360 ngày. time history archaeology astronomy culture number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc