noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng, бо боng lớn. A large barrel for the storage of liquid, especially of alcoholic drinks. Ví dụ : "The winery stored the grape juice in large oak casks. " Nhà máy rượu đã trữ nước ép nho trong những thùng gỗ sồi lớn. drink material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráp, hộp đựng trang sức. A casket; a small box for jewels. Ví dụ : "The antique shop displayed several beautiful casks, each holding sparkling earrings and necklaces. " Cửa hàng đồ cổ trưng bày vài chiếc tráp rất đẹp, mỗi chiếc đựng đầy những đôi bông tai và dây chuyền lấp lánh. item asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ trụ, nón trụ. A helmet. Ví dụ : "The knight polished his casks, preparing for battle. " Người hiệp sĩ đánh bóng những mũ trụ của mình, chuẩn bị cho trận chiến. wear military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ клюm. A hard structure on the head of some birds, such as the hornbill or cassowary. Ví dụ : "The cassowary's powerful casque protects its head as it crashes through the dense rainforest. " Cái mũ клюm cứng chắc của chim đầu rìu bảo vệ đầu nó khi nó lao qua khu rừng nhiệt đới rậm rạp. animal bird part body biology anatomy organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc