Hình nền cho umbel
BeDict Logo

umbel

/ˈʌmbəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cây rau má dại khoe một tán hoa trắng muốt tuyệt đẹp, với tất cả những cuống hoa nhỏ xíu tỏa ra từ một điểm duy nhất.