Hình nền cho uncomplicated
BeDict Logo

uncomplicated

/ˌʌnˈkɑmplɪkeɪtɪd/ /ˌʌnˈkɑmplɪˌkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đơn giản hóa, gỡ rối, làm cho dễ dàng.

Ví dụ :

Bản cập nhật phần mềm mới đã đơn giản hóa quy trình nộp báo cáo chi phí.