Hình nền cho scrambled
BeDict Logo

scrambled

/ˈskræmbəld/ /ˈskræmbl̩d/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bọn trẻ trườn lên đồi để đến sân chơi nhanh hơn.
verb

Ví dụ :

Khi cô giáo ném kẹo xuống sàn, học sinh tranh nhau vồ vập lấy, cố gắng chộp lấy từng viên nhanh nhất có thể.
adjective

Bị đánh nhuyễn và nấu chín, khuấy.

Ví dụ :

"He always ate his eggs fried, never scrambled."
Anh ấy luôn ăn trứng chiên, chứ không bao giờ ăn trứng đánh khuấy.