Hình nền cho undervalue
BeDict Logo

undervalue

/ˌʌndə(ɹ)ˈvælju/

Định nghĩa

noun

Sự đánh giá thấp, sự định giá thấp.

An undervaluation; a price or rate below the actual worth.

Ví dụ :

Việc định giá quá thấp chiếc bình cổ của cô ấy khiến người bán nhận được số tiền ít hơn nhiều so với giá trị thực tế của nó.