adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không được ban cho, không có năng khiếu. Not endowed Ví dụ : "The small, unendowed library struggled to buy new books. " Thư viện nhỏ, không được cấp vốn đầy đủ, chật vật để mua sách mới. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc