verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cấp của hồi môn. To provide with a dower or a dowry. Ví dụ : "The king generously endowed his daughter with a vast estate upon her marriage. " Nhà vua đã rộng rãi cấp cho con gái một điền trang rộng lớn làm của hồi môn khi cô ấy kết hôn. property family finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ban tặng, phú cho, cấp vốn. To give property to (someone) as a gift; specifically, to provide (a person or institution) with support in the form of a permanent fund of money or other benefits. Ví dụ : "The wealthy alumni endowed the university with a generous donation to fund scholarships for underprivileged students. " Những cựu sinh viên giàu có đã cấp một khoản tiền lớn cho trường đại học để tài trợ học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. property finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ban cho, phú cho. Followed by with, or rarely by of: to enrich or furnish with some faculty or quality. Ví dụ : "The university was endowed with a generous donation to fund scholarships. " Trường đại học được ban cho một khoản quyên góp lớn để tài trợ học bổng. quality ability asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ban cho, phú cho. Usually in the passive: to naturally furnish (with something). Ví dụ : "She was endowed with a beautiful voice." Cô ấy được phú cho một giọng hát tuyệt đẹp. nature ability human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được ban cho, được phú cho. Provided or furnished with something. Ví dụ : "The small college was endowed with a generous donation from a former graduate. " Trường cao đẳng nhỏ đó đã được phú cho một khoản quyên góp lớn từ một cựu sinh viên. ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cấp vốn, được tài trợ. Founded by an endowment. Ví dụ : "The endowed university offers scholarships to students from low-income families, thanks to its generous benefactor. " Trường đại học được cấp vốn này cung cấp học bổng cho sinh viên đến từ các gia đình có thu nhập thấp, nhờ vào nhà hảo tâm hào phóng của trường. finance business education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc