Hình nền cho endowed
BeDict Logo

endowed

/ɪnˈdaʊd/

Định nghĩa

verb

Được cấp của hồi môn.

Ví dụ :

Nhà vua đã rộng rãi cấp cho con gái một điền trang rộng lớn làm của hồi môn khi cô ấy kết hôn.
verb

Ví dụ :

Những cựu sinh viên giàu có đã cấp một khoản tiền lớn cho trường đại học để tài trợ học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
adjective

Được cấp vốn, được tài trợ.

Ví dụ :

Trường đại học được cấp vốn này cung cấp học bổng cho sinh viên đến từ các gia đình có thu nhập thấp, nhờ vào nhà hảo tâm hào phóng của trường.