adverb🔗ShareKhông thuận lợi, bất lợi, không may. In an unfavourable manner."The interviewer viewed his lack of experience unfavourably, and he didn't get the job. "Người phỏng vấn nhìn nhận việc anh ta thiếu kinh nghiệm một cách bất lợi, và anh ta đã không được nhận việc.attitudenegativevaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc