Hình nền cho unfavourably
BeDict Logo

unfavourably

/ʌnˈfeɪvərəbli/ /ʌnˈfeɪvərəbəli/

Định nghĩa

adverb

Không thuận lợi, bất lợi, không may.

Ví dụ :

"The interviewer viewed his lack of experience unfavourably, and he didn't get the job. "
Người phỏng vấn nhìn nhận việc anh ta thiếu kinh nghiệm một cách bất lợi, và anh ta đã không được nhận việc.