Hình nền cho unmoving
BeDict Logo

unmoving

/ʌnˈmuːvɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Bất động, đứng im, tĩnh lặng.

Ví dụ :

"The traffic was completely unmoving for hours. "
Giao thông hoàn toàn bất động trong hàng giờ liền.