Hình nền cho static
BeDict Logo

static

/ˈstæt.ɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tĩnh điện trên radio nhiều quá nên chẳng nghe rõ được thông báo của trường gì cả.
adjective

Ví dụ :

Chính sách của trường về việc đi học muộn là một quy định tĩnh; nó áp dụng cho tất cả học sinh, bất kể các emai.