noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh điện, nhiễu sóng. Interference on a broadcast signal caused by atmospheric disturbances; heard as crackles on radio, or seen as random specks on television. Ví dụ : "The static on the radio made it impossible to hear the school announcements clearly. " Tĩnh điện trên radio nhiều quá nên chẳng nghe rõ được thông báo của trường gì cả. sound electronics technology media signal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cản trở, sự can thiệp, vật cản. (by extension) Interference or obstruction from people. Ví dụ : "The static from the office gossip made it hard to focus on my project. " Những lời đàm tiếu nơi công sở gây ra sự cản trở khiến tôi khó tập trung vào dự án của mình. communication society media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh điện. Static electricity. Ví dụ : "The static made my hair stand on end during the school assembly. " Tĩnh điện làm tóc tôi dựng đứng cả lên trong buổi tập trung ở trường. energy physics electric phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà lưu động. A static caravan. Ví dụ : "We rented a static caravan for our family holiday by the beach. " Chúng tôi đã thuê một nhà lưu động cố định cho kỳ nghỉ gia đình bên bờ biển. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời lẽ lăng mạ, lời lẽ thóa mạ. Verbal abuse. Ví dụ : "The teacher's constant static made it difficult for the students to focus on the lesson. " Việc giáo viên liên tục dùng lời lẽ lăng mạ khiến học sinh khó tập trung vào bài giảng. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tĩnh. A static variable. Ví dụ : "The program used a static variable to store the total number of students enrolled in the school. " Chương trình đã sử dụng một biến tĩnh để lưu trữ tổng số học sinh đã đăng ký vào trường. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh, bất biến, không thay đổi. Unchanging; that cannot or does not change. Ví dụ : "The weather forecast for tomorrow is static; it will be sunny and 75 degrees all day. " Dự báo thời tiết cho ngày mai là tĩnh; trời sẽ nắng và 24 độ C cả ngày, không có gì thay đổi. physics science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh, đứng yên, bất động. Immobile; fixed in place; having no motion. Ví dụ : "The old, static furniture in the classroom didn't move during the entire school day. " Đồ đạc cũ kỹ, tĩnh tại trong lớp học chẳng hề xê dịch gì trong suốt cả ngày. physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh, cố định, không thay đổi. Computed, created or allocated before the program starts running, and usually not changeable at runtime Ví dụ : "The school's schedule is static; it doesn't change during the term. " Thời khóa biểu của trường là cố định; nó không thay đổi trong suốt học kỳ. computing technical technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tĩnh, tĩnh tại, thuộc về lớp. Defined for the class itself, as opposed to instances of it; thus shared between all instances and accessible even without an instance. Ví dụ : "The school's policy on late arrivals is a static rule; it applies to all students, regardless of who they are. " Chính sách của trường về việc đi học muộn là một quy định tĩnh; nó áp dụng cho tất cả học sinh, bất kể các em là ai. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc