verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thức, làm tỉnh giấc, khơi dậy. To wake (someone) or be awoken from sleep, or from apathy. Ví dụ : "The loud music roused the children from their afternoon nap. " Tiếng nhạc lớn đã đánh thức bọn trẻ khỏi giấc ngủ trưa. action mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi dậy, khuấy động, làm phấn khởi. To cause, stir up, excite (a feeling, thought, etc.). Ví dụ : "to rouse the faculties, passions, or emotions" Khơi dậy khả năng, đam mê hoặc cảm xúc. emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khích động, khuấy động, làm cho phẫn nộ. To provoke (someone) to action or anger. Ví dụ : "The teacher's passionate speech roused the students to protest against the unfair grading policy. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khích động học sinh phản đối chính sách chấm điểm bất công. action attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khua, đánh thức. To cause to start from a covert or lurking place. Ví dụ : "to rouse a deer or other animal of the chase" Khua động để hươu hoặc con mồi khác phải rời khỏi chỗ ẩn nấp. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo mạnh, lôi kéo. To pull by main strength; to haul. Ví dụ : "The strong winds roused the sailboat, pulling it across the lake with surprising force. " Gió lớn thổi mạnh, kéo thuyền buồm đi băng băng trên mặt hồ với một lực đáng kinh ngạc. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, kéo lên, làm cho đứng thẳng. To raise; to make erect. Ví dụ : "The coach's speech roused the team's spirits before the big game. " Bài phát biểu của huấn luyện viên đã vực dậy tinh thần của cả đội trước trận đấu lớn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, chỉ trích. (when followed by "on") To tell off; to criticise. Ví dụ : "He roused on her for being late yet again." Anh ấy quở trách cô ấy vì lại đến trễ. attitude communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh thức, sự khuấy động. The act by which somebody or something is roused. Ví dụ : "The rousing of the students before the assembly energized the entire school. " Việc đánh thức tinh thần học sinh trước buổi tập trung đã tiếp thêm năng lượng cho toàn trường. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hứng, sôi nổi, phấn khởi. That rouses or excites. Ví dụ : "rousing music" Nhạc điệu hào hứng, sôi động. emotion entertainment music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc