Hình nền cho unobscured
BeDict Logo

unobscured

/ˌʌnəbˈskjʊrd/ /ˌʌnɒbˈskjʊrd/

Định nghĩa

adjective

Không bị che khuất, quang đãng, rõ ràng.

Ví dụ :

"The sun, unobscured by clouds, shone brightly on the beach. "
Mặt trời, không bị mây che khuất, chiếu sáng rực rỡ trên bãi biển.