Hình nền cho assault
BeDict Logo

assault

/əˈsɔːlt/

Định nghĩa

noun

Tấn công, sự tấn công, hành hung.

Ví dụ :

"to make assault upon a man, a house, or a town"
Tấn công một người đàn ông, một ngôi nhà, hoặc một thành phố.
noun

Sự tấn công, cuộc công kích, lời công kích.

Ví dụ :

Thực hiện một cuộc công kích vào đặc quyền của một vị hoàng tử, hoặc vào hiến pháp của một chính phủ.
noun

Ví dụ :

Hành động hành hung giáo viên đầy giận dữ của học sinh, bằng cách giơ nắm đấm đe dọa, khiến cả lớp hoảng sợ.
noun

Ví dụ :

Tư thế hung hăng và nắm đấm giơ cao của cậu học sinh giận dữ là một hành động đe dọa sự an toàn của giáo viên, khiến thầy cảm thấy sắp bị tấn công.