noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, sự tấn công, hành hung. A violent onset or attack with physical means, for example blows, weapons, etc. Ví dụ : "to make assault upon a man, a house, or a town" Tấn công một người đàn ông, một ngôi nhà, hoặc một thành phố. action police military law war body human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tấn công, cuộc công kích, lời công kích. A violent onset or attack with moral weapons, for example words, arguments, appeals, and the like Ví dụ : "to make an assault on the prerogatives of a prince, or on the constitution of a government" Thực hiện một cuộc công kích vào đặc quyền của một vị hoàng tử, hoặc vào hiến pháp của một chính phủ. action war police military law moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, hành hung, sự hành hung. An attempt to commit battery: a violent attempt, or willful effort with force or violence, to do hurt to another, but without necessarily touching his person, as by lifting a fist in a threatening manner, or by striking at him and missing him. Ví dụ : "The student's angry assault on the teacher, raising his fist in a threatening way, caused the class to erupt in fear. " Hành động hành hung giáo viên đầy giận dữ của học sinh, bằng cách giơ nắm đấm đe dọa, khiến cả lớp hoảng sợ. action law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hung, tấn công. The crime whose action is such an attempt. Ví dụ : "The student's assault on the teacher's authority led to a suspension. " Hành động tấn công quyền hành của giáo viên từ học sinh đó đã dẫn đến việc đình chỉ học. law action police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hung, tấn công. An act that causes someone to apprehend imminent bodily harm. Ví dụ : "The angry student's aggressive posture and raised fist were an assault on the teacher's safety. " Tư thế hung hăng và nắm đấm giơ cao của cậu học sinh giận dữ là một hành động đe dọa sự an toàn của giáo viên, khiến thầy cảm thấy sắp bị tấn công. action law police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hung, tấn công. The tort whose action is such an act. Ví dụ : "The assault on the teacher's authority was a serious problem in the classroom. " Việc hành hung/tấn công vào uy quyền của giáo viên là một vấn đề nghiêm trọng trong lớp học. law action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu kiếm. A non-competitive combat between two fencers. Ví dụ : "The fencing club's main practice was a spirited assault, with the fencers exchanging quick thrusts and parries. " Buổi tập chính của câu lạc bộ đấu kiếm thường là những trận đấu kiếm sôi nổi, nơi các kiếm thủ trao đổi những nhát đâm và đỡ kiếm nhanh thoăn thoắt. sport war action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, hành hung, công kích. To attack, physically or figuratively. Ví dụ : "Loud music assaulted our ears as we entered the building." Khi bước vào tòa nhà, tai chúng tôi bị "tấn công" bởi tiếng nhạc chói tai. action war law military police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, hành hung, đe dọa. To threaten or harass. Ví dụ : "The bully frequently assaulted other students with unkind words and threats. " Thằng bắt nạt đó thường xuyên đe dọa và dùng lời lẽ cay độc tấn công các bạn học sinh khác. action police law military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc