adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể cải tạo, Chai lì, Không ăn năn hối cải. Which cannot be transformed in mind and spirit Ví dụ : "The unregenerate human state." Trạng thái tâm hồn chai lì của con người. mind soul character moral religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoan cố, cứng đầu. Stubborn Ví dụ : "Despite repeated warnings, the unregenerate student continued to cheat on his tests. " Dù bị cảnh cáo nhiều lần, cậu học sinh ngoan cố đó vẫn tiếp tục gian lận trong các bài kiểm tra. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc