Hình nền cho unregenerate
BeDict Logo

unregenerate

/ˌʌnriˈdʒɛnərət/ /ˌʌnriˈdʒɛnəˌreɪt/

Định nghĩa

adjective

Không thể cải tạo, Chai lì, Không ăn năn hối cải.

Ví dụ :

"The unregenerate human state."
Trạng thái tâm hồn chai lì của con người.