adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tròn môi. Not rounded. Ví dụ : "The table's corner was unrounded, making it a potential hazard for the children. " Góc bàn không được bo tròn, nên rất dễ gây nguy hiểm cho trẻ con. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc