Hình nền cho unseeded
BeDict Logo

unseeded

/ʌnˈsiːdɪd/

Định nghĩa

adjective

Không được xếp hạt giống, vô danh.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh nhận ra mẻ bánh mì này chưa có hạt mè, vì đã quên cho mè vào.