Hình nền cho seeded
BeDict Logo

seeded

/ˈsiːdɪd/ /siːdəd/

Định nghĩa

verb

Gieo hạt, trồng.

Ví dụ :

"I seeded my lawn with bluegrass."
Tôi đã gieo hạt cỏ bluegrass xuống bãi cỏ nhà tôi.
verb

Ví dụ :

Sau khi tải phần mềm mã nguồn mở, anh ấy gieo file đó trong vài tiếng để giúp những người dùng khác tải nhanh hơn.