noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì vòng. A toroidal bread roll that is boiled before it is baked. Ví dụ : "I ate a bagel with cream cheese for breakfast this morning. " Sáng nay tôi đã ăn một cái bánh mì vòng phết phô mai kem cho bữa sáng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì tròn (trong tennis). A score of 6-0 in a set (after the shape of a bagel, which looks like a zero). Ví dụ : "My tennis partner got a bagel in the first set, winning 6-0. " Trong séc đầu tiên, bạn đánh tennis của tôi bị "bánh mì tròn", thắng với tỉ số 6-0. sport number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công tử bột. An overly materialistic and selfish young Jewish man. Ví dụ : "The new bagel in the study group was only interested in getting good grades to impress his parents. " Cậu công tử bột mới trong nhóm học chỉ quan tâm đến việc đạt điểm cao để gây ấn tượng với bố mẹ. culture person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng trắng, thắng 6-0. To achieve a score of 6-0 in a tennis set. Ví dụ : ""My opponent was really strong; she bageled me in the first set, 6-0!" " Đối thủ của tôi mạnh thật; cô ấy "thắng trắng" tôi ván đầu tiên, 6-0 luôn! sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét sạch, đánh không gỡ. To hold an opponent to a score of zero. Ví dụ : "The team's strong defense bagged the opposing team, keeping them at zero points in the first half of the game. " Hàng phòng ngự mạnh mẽ của đội đã quét sạch đội đối phương, khiến họ không ghi được điểm nào trong hiệp một của trận đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc