Hình nền cho unselfish
BeDict Logo

unselfish

/ʌnˈsɛlfɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Vị tha, quảng đại.

Ví dụ :

Hôm đó người đàn ông có tâm trạng vị tha, quảng đại nên quyết định tặng tờ 20 bảng cho tổ chức từ thiện đầu tiên mà ông ấy gặp.