adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể giải quyết, nan giải. Not solvable. Ví dụ : "The math problem was unsolvable for the student. " Bài toán đó quá khó, học sinh này không thể giải được. ability possibility logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể giải được, nan giải. Provably not solvable. Ví dụ : "The math problem on the board was deemed unsolvable by even the smartest students in the class. " Bài toán trên bảng được coi là không thể giải được/nan giải ngay cả đối với những học sinh giỏi nhất lớp. logic math philosophy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc