Hình nền cho unsolvable
BeDict Logo

unsolvable

/ˌʌnˈsɒlvəbəl/ /ˌʌnˈsɑːlvəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể giải quyết, nan giải.

Not solvable.

Ví dụ :

"The math problem was unsolvable for the student. "
Bài toán đó quá khó, học sinh này không thể giải được.