Hình nền cho smartest
BeDict Logo

smartest

/ˈsmɑːrtɪst/ /ˈsmɑːrtəst/

Định nghĩa

adjective

Thông minh nhất, khôn khéo nhất, lanh lợi nhất.

Ví dụ :

Có thể chó của tôi không phải là con lanh lợi nhất trong việc làm trò, nhưng nó luôn biết khi nào tôi buồn và đến an ủi tôi.
adjective

Thông minh nhất, giỏi nhất, uyên bác nhất.

Ví dụ :

Cô ấy được xem là học sinh giỏi nhất lớp vì đọc sách nhiều nên biết rất nhiều về lịch sử, kiến thức uyên bác hơn hẳn.
adjective

Lanh chanh, xấc xược, tinh ranh.

Ví dụ :

Mấy câu nhận xét "tinh ranh" của anh trai về bài thuyết trình của tôi thường làm khán giả cười, nhưng chúng chẳng giúp ích hay động viên gì cả.
adjective

Thông minh nhất, lanh lợi nhất, tài giỏi nhất.

Ví dụ :

Trong tất cả học sinh, Maria đã nghĩ ra giải pháp thông minh nhất cho bài toán, sử dụng một công thức đơn giản và thanh lịch.
adjective

Lanh lợi, hoạt bát.

Ví dụ :

Một làn gió mát rượi và lanh lợi.