Hình nền cho unsystematic
BeDict Logo

unsystematic

/ˌʌn.sɪ.stəˈmæ.tɪk/ /ˌʌn.sɪs.tɪˈmæ.tɪk/

Định nghĩa

adjective

Vô hệ thống, thiếu hệ thống, không có hệ thống.

Ví dụ :

Cách học của anh ấy vô hệ thống, nên thường quên những chi tiết quan trọng và làm bài kiểm tra rất vất vả.