verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ, làm bung ra. To undo something woven. Ví dụ : "The clumsy child unwoven the intricate basketweave pattern his grandfather had painstakingly created. " Đứa trẻ vụng về đã làm bung hết các đường đan phức tạp trên chiếc giỏ mà ông nội cậu bé đã tỉ mỉ đan. material process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa dệt, còn thô. Not woven. Ví dụ : "The fringe of the old blanket was completely unwoven, leaving loose threads hanging down. " Phần tua rua của chiếc chăn cũ đã bị bung hết các sợi dệt, khiến những sợi chỉ lỏng lẻo rủ xuống. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc