Hình nền cho unwoven
BeDict Logo

unwoven

/ʌnˈwoʊvən/ /ʌnˈwəʊvən/

Định nghĩa

verb

Tháo, gỡ, làm bung ra.

Ví dụ :

Đứa trẻ vụng về đã làm bung hết các đường đan phức tạp trên chiếc giỏ mà ông nội cậu bé đã tỉ mỉ đan.