noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nuôi dưỡng, sự giáo dục. The traits acquired during one's childhood training Ví dụ : "Her upbringing in a close-knit family instilled in her a strong sense of community. " Việc cô ấy được nuôi dưỡng và giáo dục trong một gia đình gắn bó đã giúp cô ấy có ý thức cộng đồng rất mạnh mẽ. family character human society education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng, sự giáo dục, sự dạy dỗ. The raising or training of a child. Ví dụ : "Her challenging upbringing in a small village shaped her strong work ethic. " Việc lớn lên và được nuôi dạy đầy khó khăn ở một ngôi làng nhỏ đã hình thành nên đức tính làm việc chăm chỉ của cô ấy. family education human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc