Hình nền cho ethic
BeDict Logo

ethic

/ˈɛθɪk/

Định nghĩa

noun

Đạo đức, luân thường đạo lý.

Ví dụ :

"I think the golden rule is a great ethic."
Tôi nghĩ rằng nguyên tắc vàng là một đạo lý sống tuyệt vời.