Hình nền cho instilled
BeDict Logo

instilled

/ɪnˈstɪld/ /ɪnˈstɪəld/

Định nghĩa

verb

Ăn sâu, thấm nhuần, gieo vào.

Ví dụ :

Điều quan trọng là phải gieo vào đầu óc trẻ nhỏ tính kỷ luật từ khi còn bé.