noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tận dụng, sự sử dụng. The act of using something. Ví dụ : "The efficient utilization of study time helped Sarah succeed in her exams. " Việc tận dụng thời gian học một cách hiệu quả đã giúp Sarah thành công trong các kỳ thi. utility function action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sử dụng, sự tận dụng, việc dùng. The manner in which something is used. Ví dụ : "The efficient utilization of study time helped Sarah achieve good grades. " Việc tận dụng thời gian học một cách hiệu quả đã giúp Sarah đạt điểm cao. utility function process system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sử dụng, việc dùng, tận dụng. The state of being used. Ví dụ : "The efficient utilization of study time is key to good grades. " Việc tận dụng hiệu quả thời gian học tập là yếu tố then chốt để đạt điểm cao. utility technology industry business economy function system organization process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc