Hình nền cho utilization
BeDict Logo

utilization

/ˌjuːtɪləˈzeɪʃən/ /ˌjuːtəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tận dụng, sự sử dụng.

Ví dụ :

"The efficient utilization of study time helped Sarah succeed in her exams. "
Việc tận dụng thời gian học một cách hiệu quả đã giúp Sarah thành công trong các kỳ thi.