verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầu phòng, làm người hầu. To serve (someone) as a valet. Ví dụ : "Instead of relaxing, John spent his summer valeting for a wealthy family. " Thay vì nghỉ ngơi, John đã dành cả mùa hè để hầu phòng cho một gia đình giàu có. service job business human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa xe, chăm sóc xe. To clean and service (a car), as a valet does. Ví dụ : "My dad spent the afternoon valeting his car, washing it thoroughly and cleaning the inside. " Chiều nay, bố tôi dành cả buổi để rửa xe và chăm sóc xe tỉ mỉ, rửa bên ngoài thật sạch và dọn dẹp bên trong. vehicle service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao xe cho nhân viên giữ xe, đỗ xe hộ. To leave (a car) with a valet to park it. Ví dụ : "I was running late for my meeting, so I ended up valeting my car at the hotel. " Tôi bị trễ cuộc họp mất rồi nên cuối cùng tôi đã giao xe cho nhân viên giữ xe ở khách sạn. vehicle service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc