Hình nền cho vambrace
BeDict Logo

vambrace

/ˈvæmˌbæs/ /ˈvæmˌbreɪs/

Định nghĩa

noun

Giáp che tay (từ khuỷu tay đến cổ tay).

Ví dụ :

Cái giáp che tay bằng thép đánh bóng của hiệp sĩ, bảo vệ cẳng tay của anh ta trong trận đấu kiếm.