verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng, bọc, dán lớp ngoài. To apply veneer to. Ví dụ : "to veneer a piece of furniture with mahogany" Để dán lớp gỗ gụ lên một món đồ nội thất. appearance material style architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, che đậy, ngụy trang. To disguise with apparent goodness. Ví dụ : "He veneered his laziness with excuses about being tired to avoid doing his chores. " Anh ta ngụy trang sự lười biếng của mình bằng cách viện cớ mệt mỏi để trốn việc nhà. appearance character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc