Hình nền cho ria
BeDict Logo

ria

/ˈriːə/

Định nghĩa

noun

Ngấn triều, rạch triều.

Ví dụ :

Đi thuyền qua ngấn triều hẹp và ngoằn ngoèo, chúng tôi thấy những cánh đồng canh tác cũ giờ đã ngập trong nước biển, một lời nhắc nhở rằng nơi này từng là một thung lũng sông.