noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấn triều, rạch triều. A submergent coastal landform, often known as a drowned river valley Ví dụ : "Example Sentence: "Boating through the narrow, winding ria, we could see old farmland now flooded by the sea, a reminder that this used to be a river valley." " Đi thuyền qua ngấn triều hẹp và ngoằn ngoèo, chúng tôi thấy những cánh đồng canh tác cũ giờ đã ngập trong nước biển, một lời nhắc nhở rằng nơi này từng là một thung lũng sông. geography geology ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc