Hình nền cho vesper
BeDict Logo

vesper

/ˈvɛspə/ /ˈvɛspɚ/

Định nghĩa

noun

Chuông vọng, chuông chiều.

Ví dụ :

Buổi tối tĩnh lặng, chỉ bị phá vỡ bởi tiếng chuông vọng chậm rãi, ngân vang, gọi các thầy tu đến cầu nguyện.