noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông vọng, chuông chiều. The bell that summons worshipers to vespers; the vesper-bell Ví dụ : "The distant vespers echoed across the valley, signaling the start of evening prayers at the monastery. " Tiếng chuông vọng từ xa vọng lại khắp thung lũng, báo hiệu giờ cầu nguyện buổi tối tại tu viện bắt đầu. religion sound bell-ringing ritual time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh chiều, Lễ chiều. The evening. Ví dụ : "The church bells rang for vespers as the sun began to set. " Chuông nhà thờ ngân vang báo hiệu giờ kinh chiều khi mặt trời bắt đầu lặn. religion time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vesper Martini. A vesper martini. Ví dụ : ""James Bond famously orders a vesper martini, specifying its unique blend of gin, vodka, and Lillet." " James Bond nổi tiếng với việc gọi một ly martini Vesper Martini, và còn đặc biệt dặn dò pha chế loại rượu gin, vodka và Lillet theo công thức riêng của mình. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh chiều. The sixth of the seven canonical hours Ví dụ : "The church bells rang at six o'clock, signaling the time for vespers, the evening prayer service. " Chuông nhà thờ ngân vang lúc sáu giờ, báo hiệu giờ kinh chiều, buổi lễ cầu nguyện buổi tối. religion time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc