noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng lân cận, vùng phụ cận, gần, sự gần gũi. Proximity; the state of being near. Ví dụ : "There was a crackling sound in the vicinity of my right ear." Tôi nghe thấy tiếng lách tách ở gần tai phải. place area position geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng lân cận, vùng phụ cận, khu vực xung quanh. Neighbourhood; nearby region; surrounding area. Ví dụ : "There is a hurricane in the vicinity of the Bahamas." Có một cơn bão đang hoành hành ở khu vực lân cận Bahamas. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần, vùng lân cận. Approximate size or amount. Ví dụ : "I weigh in the vicinity of 80kg." Tôi nặng khoảng chừng 80 kg. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc