verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ước tính, phỏng chừng. To estimate. Ví dụ : "We approximate the total cost of the school trip to be around $500 per student. " Chúng tôi ước tính tổng chi phí cho chuyến đi học của trường vào khoảng 500 đô la một học sinh. math number science ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấp xỉ, ước chừng, gần đúng. To come near to; to approach. Ví dụ : "The teacher's estimate of the test scores approximately matched the actual results. " Ước tính điểm thi của giáo viên gần đúng với kết quả thực tế. math science ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấp xỉ, ước tính, tiến gần. To carry or advance near; to cause to approach. Ví dụ : "The teacher approximated the answer to the problem on the board. " Trên bảng, giáo viên đã ước tính đáp án của bài toán đó. math number ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần đúng, xấp xỉ. Approaching; proximate; nearly resembling. Ví dụ : "My estimated time to finish the project is approximate, meaning it's close to the actual time, but not precise. " Thời gian tôi ước tính để hoàn thành dự án chỉ là gần đúng, nghĩa là nó sát với thời gian thực tế, nhưng không chính xác hoàn toàn. math science technical amount ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần đúng, xấp xỉ. Nearing correctness; nearly exact; not perfectly accurate. Ví dụ : "The teacher's estimate of the class average was approximate, meaning it was close to the actual score but not precisely correct. " Ước tính điểm trung bình của lớp do giáo viên đưa ra chỉ là xấp xỉ, nghĩa là nó gần với điểm số thực tế nhưng không hoàn toàn chính xác. math science ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc