Hình nền cho victimhood
BeDict Logo

victimhood

/ˈvɪktɪmhʊd/

Định nghĩa

noun

Nạn nhân, tình cảnh nạn nhân, sự đau khổ.

Ví dụ :

"the Nazis were the great artists of victimhood fiction., Timothy Snyder, The New York Times, June 14, 2018, How Did the Nazis Gain Power in Germany?"
Đức Quốc Xã là những bậc thầy trong việc tạo dựng những câu chuyện giả về tình cảnh nạn nhân, hay nói cách khác, là những câu chuyện bịa đặt về sự đau khổ của họ.