BeDict Logo

victimhood

/ˈvɪktɪmhʊd/
Hình ảnh minh họa cho victimhood: Nạn nhân, tình cảnh nạn nhân, sự đau khổ.
noun

Nạn nhân, tình cảnh nạn nhân, sự đau khổ.

Đức Quốc Xã là những bậc thầy trong việc tạo dựng những câu chuyện giả về tình cảnh nạn nhân, hay nói cách khác, là những câu chuyện bịa đặt về sự đau khổ của họ.