Hình nền cho nazis
BeDict Logo

nazis

/ˈnɑːtsiːz/ /ˈnætsiːz/

Định nghĩa

noun

Đức Quốc Xã, phát xít Đức.

A member of the National Socialist German Workers Party (Nationalsozialistische Deutsche Arbeiterpartei, commonly called the NSDAP or Nazi Party).

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, Đức Quốc Xã đã ngược đãi người Do Thái và các nhóm thiểu số khác.
noun

Đức Quốc Xã, phát xít Đức.

Ví dụ :

Cả cộng đồng đã biểu tình khi những kẻ theo chủ nghĩa phát xít Đức/những kẻ Đức Quốc Xã cố gắng tổ chức một cuộc mít tinh ở thị trấn của họ.
noun

Ví dụ :

"She’s a total grammar Nazi."
ta là một người cực kỳ khó tính và hay bắt bẻ lỗi ngữ pháp của người khác.
noun

Đức Quốc Xã, phát xít Đức.

Ví dụ :

Trong Thế Chiến Thứ Hai, rất nhiều người đã phải chịu đau khổ dưới sự cai trị của bọn phát xít Đức.