Hình nền cho timothy
BeDict Logo

timothy

/ˈtɪməθi/

Định nghĩa

noun

Cỏ timothy.

Phleum pratense, timothy-grass, native to Europe, but introduced widely and naturalized in US.

Ví dụ :

Người nông dân trồng một cánh đồng cỏ timothy lớn để cho ngựa ăn qua mùa đông.