noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vi-ô-lông thời trung cổ, đàn dây thời trung cổ. A medieval stringed instrument similar to a violin. Ví dụ : "The traveling musician played a lively tune on his vielle, filling the town square with music. " Người nhạc sĩ lang thang chơi một giai điệu vui nhộn trên chiếc vi-ô-lông thời trung cổ của mình, khiến cả quảng trường thị trấn tràn ngập âm nhạc. music culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn nhị sắt. The hurdy-gurdy. Ví dụ : "The traveling musician played a lively tune on his vielle, drawing a small crowd in the town square. " Người nhạc sĩ du hành chơi một giai điệu vui nhộn trên cây đàn nhị sắt của mình, thu hút một đám đông nhỏ ở quảng trường thị trấn. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc