adjective🔗ShareTham ăn, ngấu nghiến. Wanting or devouring great quantities of food."After the long hike, the hikers were voracious and ate all the sandwiches in minutes. "Sau chuyến đi bộ đường dài, các du khách đi bộ quá đói ngấu nghiến nên đã ăn hết sạch bánh mì sandwich chỉ trong vài phút.foodphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTham ăn, ngấu nghiến, háu đói. Having a great appetite for anything (e.g., a voracious reader)."My sister is a voracious reader; she devours books every weekend. "Chị gái tôi là một người đọc sách ngấu nghiến; chị ấy đọc hết quyển này đến quyển khác mỗi cuối tuần.characterattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc