Hình nền cho voracious
BeDict Logo

voracious

/vɔːˈɹeɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Tham ăn, ngấu nghiến.

Ví dụ :

Sau chuyến đi bộ đường dài, các du khách đi bộ quá đói ngấu nghiến nên đã ăn hết sạch bánh mì sandwich chỉ trong vài phút.