noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu trúc đỏ. The red panda. Ví dụ : "The zookeeper explained that the wah was most active at dawn and dusk. " Người quản lý vườn thú giải thích rằng gấu trúc đỏ hoạt động mạnh nhất vào lúc bình minh và hoàng hôn. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Oa oa Wah-wah. Ví dụ : "The guitarist used a pedal to create a distinct "wah-wah" sound during his solo. " Trong đoạn solo của mình, nghệ sĩ guitar đã dùng pedal để tạo ra âm thanh "oa oa" đặc trưng. music sound electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ối, ái. A cry of fright, distress, etc. Ví dụ : "The baby fell and scraped her knee. "Wah!" she cried, reaching for her mother. " Em bé bị ngã trầy đầu gối. "Ái!" bé khóc oà lên, với tay tìm mẹ. sound exclamation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồ, ái chà. A cry of amazement, delight, etc. Ví dụ : ""Wah! A real pony for my birthday!" " "Ái chà! Một con ngựa pony thật cho sinh nhật của con!" emotion exclamation sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc