noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa con, ngựa lùn. A small horse; specifically, any of several small breeds of horse under 14.2 hands at the withers. Ví dụ : "My little sister loves to ride her pony at the stables. " Em gái tôi rất thích cưỡi con ngựa lùn của em ấy ở chuồng ngựa. animal type nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly nhỏ rượu, Chút rượu. A small serving of an alcoholic beverage, especially beer. Ví dụ : "1879, “Some Queer Interviews: Interview with a Pony of Beer”, Puck, Vol. 5–6, p. 435" 1879, “Những cuộc phỏng vấn kỳ lạ: Phỏng vấn một ly nhỏ bia”, Puck, Tập 5–6, tr. 435 drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly bia nhỏ (khoảng 140ml). (New South Wales, Victoria) A serving of 140 millilitres of beer (formerly 5 fl oz); a quarter pint. Ví dụ : "At the pub, I ordered a pony of pale ale. " Ở quán rượu, tôi gọi một ly bia nhỏ pale ale, cỡ khoảng 140ml. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai mươi lăm bảng Anh. Twenty-five pounds sterling. Ví dụ : ""The old bicycle cost me a pony, which was a bit more than I wanted to spend." " Chiếc xe đạp cũ đó làm tôi tốn hết hai mươi lăm bảng Anh, nhiều hơn số tiền tôi định chi một chút. finance economy amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao, tài liệu gian lận. A translation used as a study aid; loosely, a crib, a cheat-sheet. Ví dụ : "During the exam, the student nervously glanced at the pony hidden under their desk for help with the difficult vocabulary words. " Trong lúc thi, sinh viên đó lo lắng liếc nhìn phao giấu dưới bàn để giúp giải nghĩa những từ vựng khó. education aid writing word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc đuôi gà. A ponytail hairstyle. Ví dụ : "My daughter wore a neat pony for her school presentation. " Con gái tôi buộc tóc đuôi gà gọn gàng khi thuyết trình ở trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dắt ngựa. To lead (a horse) from another horse. Ví dụ : "The ranch hand had to pony the injured mare back to the barn, using his own steady horse as a guide. " Người làm ở trang trại phải dắt con ngựa cái bị thương về chuồng, dùng con ngựa khỏe mạnh của mình để dẫn đường. animal vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng tài liệu, quay cóp. To use a crib or cheat-sheet in translating. Ví dụ : "To prepare for the French exam, Sarah had to pony up her notes. " Để chuẩn bị cho bài kiểm tra tiếng Pháp, Sarah đã phải dùng đến tài liệu ghi chép của mình. education language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, tào lao. Crap; rubbish, nonsense. Ví dụ : "His explanation of the problem was just pony; it didn't make any sense at all. " Giải thích của anh ta về vấn đề đó toàn là vớ vẩn, chẳng có nghĩa lý gì cả. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn mọn, xoàng xĩnh. Of little worth. Ví dụ : "The old, worn-out textbook was a pony gift for the student, of little practical value. " Quyển sách giáo khoa cũ kỹ, sờn rách đó là một món quà hèn mọn đối với học sinh, chẳng có giá trị thực tế gì mấy. value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc